ngăm đe

ngăm đe

Một người đàn ông lớn tiếng ngăm đe người khác trong một cuộc tranh cãi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng lời nói hoặc hành động để dọa nạt, làm cho người khác sợ hãi, phải nghe theo: "ngăm đe" chỉ hành vi đe dọa, uy hiếp bằng lời nói hoặc thái độ nhằm gây áp lực tâm lý, khiến đối phương lo lắng hoặc nhượng bộ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn thường xuyên ngăm đe bạn bằng những lời đe dọa. (Hắn thường dùng lời nói dọa nạt để làm bạn sợ.)
    • ấy không chịu khuất phục trước những lời ngăm đe của kẻ xấu. ( ấy không sợ hãi trước sự dọa nạt của người ác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngăm đe người khác": hành vi đe dọa người khác bằng lời nói hoặc hành động.

    • Việc ngăm đe người khác hành vi thiếu văn hóa. (Hành vi dọa nạt người khác không văn hóa.)
  • "ngăm đe bằng ánh mắt": dùng ánh mắt để đe dọa, không cần lời nói.

    • Anh ta ngăm đe bằng ánh mắt sắc lạnh. (Anh ta dùng ánh mắt lạnh lùng để dọa nạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Đe dọa (động từ): dọa nạt, uy hiếptương tự "ngăm đe" nhưng phổ biến hơn.

    • Họ đe dọa sẽ kiện nếu không trả tiền. (Họ dọa sẽ kiện nếu không trả tiền.)
  • Hăm dọa (động từ): dọa nạt, làm cho sợgần nghĩa với "ngăm đe".

    • Kẻ lạ mặt hăm dọa sẽ làm hại gia đình tôi. (Người lạ dọa sẽ hại gia đình tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Dọa nạt: dùng lời nói hoặc hành động để làm cho sợ.
  • Uy hiếp: tạo áp lực, đe dọa để buộc người khác làm theo ý mình.
  • dọa: dùng lời nói hoặc hành vi làm cho người khác hoảng sợ.
Thành ngữ liên quan
  • Ngăm đedọa: hành vi đe dọa làm cho sợ hãi.
    • Những lời ngăm đedọa không làm anh ấy nao núng. (Những lời dọa nạt không làm anh ấy sợ hãi.)